ngân sách nhà nước tiếng anh là gì
Ngân sách nhà nước từ đó là: state budget. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login.
Là ngân hàng Nhà nước hay tư nhân và được thực hiện các hoạt động ngân hàng nào? 1.1 Một số thông tin cơ bản về MBBank là gì? - Ngân hàng MBBank có tên đầy đủ là Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội, tên giao dịch bằng Tiếng anh là Military Commercial Joint Stock Bank;
Nhân dân tệ là đơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Và được phát hành chính thức vào năm 1984 bởi ngân hàng Nhân dân Trung Quốc. Hiện đồng tiền Trung Quốc dùng ba mã ký hiệu trong giao dịch. Ở Trung Quốc là reminbi - nhân dân tệ, viết tắt tiếng Anh là RMB. Trong giao dịch quốc tế theo mã ISO thì dùng ¥ - Yuan
Bao gồm tất cả 49 Ngân hàng: TMCP, 100% vốn nhà nước, 100% vốn Nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chính sách và Ngân hàng Hợp tác xã Download danh sách Tên tiếng Anh các Ngân hàng tại Việt Nam. Tải về danh sách chi tiết tên tiếng anh các ngân hàng hoạt động tại Việt Nam tại
Điều khoản kiểm soát và điều chỉnh ( tiếng Anh : Escalator Clause ) là lao lý được đưa vào hợp đồng được cho phép tăng tiền lương hoặc Chi tiêu trong 1 số ít trường hợp nhất định, ví dụ điển hình như khi ngân sách hoạt động và sinh hoạt hoặc lạm phát […]
a) Nhà nước ta là sản phẩm của cuộc cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo b) Mục tiêu hàng đầu của nhà nước ta là mang lại và bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân c) Nhà nước ta quản lý, điều hành xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa d) Nhà nước ta do
tioheachasenn1974. Xác định kế hoạch chiến lược phát triển kinh tế xã hội và ngân sách Nhà nước hàng năm và đệ trình lên Quốc hội xem xét và phê chuẩn;To determine strategic plans on socio-economic development and annual State budgets and to submit them to the National Assembly for consideration and approval;Tinh thần của chương trình đại sứ nhạc jazz vẫn còn mạnh mẽ,The spirit of the jazz ambassadorprogram is still going strong, though most state funding has dried cộng các nghiên cứu của chúng tôi đã tính được khoảng$ 85 tỷ chiphí tài chính ước tính cho ngân sách nhà nước trong các giai đoạn được xác định trong mỗi giai our studies tallied about$85 billion in estimated financial costs to state budgets during the periods identified in each are 76 universities in Spain, most of which are supported by state nhấn mạnh khó khăn ngày càng tăng của OPEC trong việc hạn chế nguồn cung để đưa giá xuống mức màIt underscores OPEC's increasing difficulty in keeping a lid on supply to bring prices to alevel the cartel sees as acceptable for state tiếp theo sẽ là trợ cấp cho một sản phẩm không cạnhThe next step is tosubsidise a noncompetitive product on the European market from state vị Bí thư ĐCSnày đã làm mất hàng nghìn tỷ đồng ngân sách nhà nước và đẩy hàng nghìn gia đình vào cảnh khốn Communist Party secretarieshave caused losses worth trillions of dong from the state budget and pushed thousands of families into đã chỉ đạo bơm một lượng lớn vốn ngân sách nhà nước vào các thị trường để ổn định trình ordered the injection of large funds from the state budget into the markets to stabilize the số này,khoảng 10% du học sinh được tài trợ bằng ngân sách nhà nước hoặc nhận học bổng của các tổ chức phi chính phủ ở ngoại these, 10 percent studied with funding from the state budget or a scholarship was granted by foreign non-government against loss of state budget in the context of implementing free trade agreements. and 2020 will not exceed percent of the allocation of governmental budget, which is money from people's sweat and blood, for the Party's năm Công ty nộp vào ngân sách Nhà nước nhiều tỷ đồng và đóng góp hàng trăm triệu vào các hoạt động xã hội cũng như từ year the company has contributed to the state budget, social and charity activities with billions of Vietnam dong.
Ngân sách Nhà nước tiếng Anh State Budget là tổng số thu và chi của Nhà nước trong một năm nhằm thực hiện các chức năng của Nhà nước do Hiến pháp qui định. Hình minh họa. Nguồn beetifyNgân sách Nhà nước State BudgetĐịnh nghĩaNgân sách Nhà nước trong tiếng Anh là State Budget. Ngân sách Nhà nước hiểu một cách đơn giản là tổng số thu và chi của Nhà nước trong một năm nhằm thực hiện các chức năng của Nhà nước do Hiến pháp qui chất của ngân sách Nhà nước- Xét về hình thức Ngân sách Nhà nước là một bản dự toán kế hoạch thu và chi do chính phủ lập ra, đệ trình quốc hội phê về thực thể vật chất Ngân sách Nhà nước bao gồm những nguồn thu cụ thể, những khoản chi cụ thể và được định lượng ngân sách Nhà nước là một quĩ tiền tệ lớn của Nhà nước.Xét trong hệ thống tài chính Ngân sách Nhà nước là một khâu trong hệ thống tài chính quốc gia. Tuy nhiên, xét về mặt bản chất, ngân sách Nhà nước là một hệ thống các quan hệ kinh tế, giữa một bên là Nhà nước với một bên là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế. Đó là những mối quan hệ như+ Quan hệ giữa Nhà nước với các cơ quan tổ chức xã hội+ Quan hệ giữa Nhà nước với các doanh nghiệp+ Quan hệ giữa Nhà nước với tầng lớp dân cư + Quan hệ giữa Nhà nước với Nhà nước khácNhững mối quan hệ này luôn trong quá trình vận động và là quan hệ kinh tế hai chiều. Chính sự vận động qua lại của các quan hệ kinh tế này dẫn tới việc hình thành và sử dụng quĩ ngân sách Nhà nước. Nói tóm lại, từ những phân tích trên đây, chúng ta có thể rút ra bản chất của ngân sách Nhà nước như sau Ngân sách Nhà nước là hệ thống các mối quan hệ kinh tế xã hội, phát sinh trong quá trình Nhà nước huy động, phân phối và sử dụng quĩ tiền tệ tập trung của Nhà nước dựa trên nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp nhằm đảm bảo thực hiện các chức năng quản lí và điều hành nền kinh tế xã hội của nhà nước theo luật trò của ngân sách Nhà nước- Ngân sách Nhà nước là kế hoạch tài chính vĩ mô trong các kế hoạch tài chính của Nhà nước để quản lí các hoạt động kinh tế - xã hội, nó có vị trí quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề tài chính vĩ mô, các cân đối vĩ mô của nền kinh Ngân sách Nhà nước là quĩ tiền tệ tập trung lớn của Nhà nước có nguồn hình thành là từ GDP và các nguồn tài chính khác được sử dụng cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà Ngân sách Nhà nước là khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính công. Việc sử dụng ngân sách Nhà nước có ý nghĩa quốc gia với phạm vi tác động lớn và chủ yếu cho các nhu cầu có tính chất toàn xã vậy, thông qua hoạt động thu, chi ngân sách Nhà nước, Nhà nước thực hiện hướng dẫn chi phối, kiểm soát các nguồn lực tài chính khác.Tài liệu tham khảo Giáo trình Tài chính tiền tệ, NXB Tài chính
Ngân sách nhà nước là gì?Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì?Cụm từ tương ứng với Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì?Một số đoạn văn có sử dụng từ Ngân sách nhà nước tiếng Anh được viết như thế nào?Hiện nay trong quá trình hội nhập và phát triển, ngân sách của một quốc ra rất quan trọng vì nó thể hiện tầm nhìn, đầu tư, chi tiêu của quốc gia đó. Chính vì vậy ngày càng những thông tin liên quan đến ngân sách nhà nước được tìm kiếm. Và ngân sách nhà nước tiếng Anh cũng là một trong những vấn đề được quan tâm bài viết Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì? Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin hữu ích nói trên tới Quí sách nhà nước là gì?Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà sách nhà nước được thiết lập trên một cơ chế chặt chẽ như một đạo Luật. Nó phải chấp hành các quy định của pháp luật về thủ tục soạn thảo; quyết định và chấp hành ngân sách nhà nước cũng như sự phân chia giữa quyền lập pháp và quyền hành pháp trong việc kiểm soát ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì?Ngân sách nhà nước tiếng Anh là State sách nhà nước tiếng Anh có thể được định nghĩa như sauState budget means all pf the State’s revennues and expenditures estimated and implemented in a certain period of time deciced by a competent state egency to ensure the performance of the functions and tasks of the state sate budget is set up on a coherent mechanism such as a law. It must comply with the provisions of the law on drafting procedures; decide and enforce the state budget as well as the division between legis lative and executive power over budget từ tương ứng với Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì?Tiếng ViệtTiếng AnhVai trò của ngân sách nhà nướcThe role of the state budgetChi ngân sách nhà nướcState budget expenditureĐặc điểm của ngân sách nhà nướcCharacteristics of the state budgetKhái niệm ngân sách nhà nướcState budget conceptCơ cấu thu ngân sách nhà nướcStructure of state budget revenueCác khoản thu ngân sách nhà nướcState budget revenuesVai trò của thu ngân sách nhà nướcThe role of state budget revenue Phần cuối cùng của bài viết Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì? sẽ chuyển sang lấy những ví dụ của câu tiếng Anh khi có từ ngân sách nhà nước tiếng AnhMột số đoạn văn có sử dụng từ Ngân sách nhà nước tiếng Anh được viết như thế nào?The state budget is different fro the family budget; socio economic organization budget… becacuse the state budget must be approved by the national assembly as legal tiếng Việt Ngân sách nhà nước khác hẳn với ngân sách gia đình, ngân sách tổ chức kinh tế xã hội … bởi vì ngân sách nhà nước bắt buộc phải được quốc hội biểu quyết thông qua như một kĩ thuật pháp establishment of parliamentary oversight over state budget enforcement has become a constitutional principle,essentially to contral the risk of abuse of power by state budget nghĩa tiếng Việt Việc thiết lập quyền giám sát của quốc hội đối với hoạt động thi hành ngân sách nhà nước, chính phủ đã trở thành nguyên tắc hiến định, thực chất là nhằm kiểm soát nguy cơ lạm quyền của có quan thi hành ngân sách nhà những phân tích trên chúng tôi mong rằng Quí vị sẽ có thêm những thông tin cần thiết về Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì? Nếu Quí vị còn thắc mắc hoặc muốn được chuyên viên tư vấn trực tiếp vui lòng liên hệ vào số điện thoại 1900 6557.
Kế hoạch thu nhập, chi phí,Bản sao chứng từ nộp lệ phí môn bài,các loại thuế và khoản nộp ngân sách nhà nước khác nếu có, tờ khai thuế trong thời hạn 01 năm trước khi chuyển of documents certifying payment of license fees,other taxes and amounts payable to state budgetif any, tax declaration within 1 year before này đòi hỏi sự cần thiết về một Nghị quyết của Quốc hội làm cơ sở xử lý tiền thuế nợ đối với người nộpThis requires a resolution of the National Assembly as a basis for handling tax debts for tax đạt mức tăng trưởng 150% so với năm 2010 và thu nhập bình quân của CBCNV là 5,4 triệu đồng/ người/ tháng. a growth rate of 150% compared with 2010 and average income of employees of million VND/person/ bằng khen của thủ tướngchính phủ vì đã có thành tích xuất sắc trong việc nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ Merit Award fromPrime Minister for excellent achievements in the implementation of the state budget in Hanoi, contributing to the cause of building socialism and National defenseJune 2018.Ngày nộp thuế điện tử được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 84/ 2016/ TT- BTC ngày 17/ 6/ 2016 của Bộ Tài chínhThe date of electronic tax payment is determined according to the provisions of Clause 1 Article 3 of Circular No. 84/ 2016/ TT-BTC dated 17/ 6/ 2016 of the tăng khả năng tích lũy cho nền kinh tế, đồng thời kiểm soát thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công thông qua siết chặt kỷ luật tài policy should reduce the burden on the state budget to reasonable levels on the principle of equality, increase the ability to accumulate for the economy, and control the state budget deficit and debt through tight fiscal discipline. và 7- 9% tổng thu ngân sách Trung the State budget from crude oil accounts for 5-6% of the total budget revenue and 7-9% of the total central budget chung và 7- 9% tổng thu ngân sách Trung budget revenue and 7-9% of the total central budget revenue. đầu năm 2018 đạt tỷ đồng, PVN đã hoàn thành và hoàn thành vượt 46,5% kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước cả năm total contribution to the State Budget in the first 11 months of 2018 reaching 108,122 trillion VND helped PVN complete and exceed of the State budget plan in năm, lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật dầu khí đóng góp gần 30% doanh thu tổng doanh thu của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam vàAnnually, oil and gas technical services contribute nearly 30 percent of PetroVietnam's total revenue andĐặc biệt trong điều kiện năm 2011- Tập đoàn đã đóng góp cho Ngân sách Nhà nước vượt tỷ đồng- tương đương khoảng 10,1 tỷ USD so với kế hoạch hàng năm Chính phủ in 2011- 2015, State budget collection has been difficult, the Group contributed to the state budget trillion VND- equivalent to about billion VND higher than the Annual plan of the từ khi chính thức vận hành thương mại vào ngày 1/ 6/ 2010 đến nay, BSR đã sản xuất và tiêu thụ hơn 47 triệu tấn sản phẩm các loại, đáp ứng trên 35% nhu cầuSince its official commercial operations began on June 1, 2010, BSR has produced and sold more than 47 million tons of products of all kinds, meeting over 35 per cent of domestic petroleum demand andĐẩy mạnh công tác giám sát việc kê khai thuế của người nộp thuế để thu kịp thời các khoản thuế phát sinh phòng tránh việc kê khai thấp, không sát với thực tế hoặc chuyển sang kỳ kê khai tiếp theoSpeeding up the supervision of taxpayers' tax declaration in order to promptly collect arising taxes to prevent low declaration, not close to reality or transfer to the next declaration period,Quy định về trình tự, thủ tục, mức tiền pháp nhân thương mại phải nộp để đảm bảo thi hành án, việc tạm giữ,Regulations on order, procedures, amount that corporate legal entity must pay to ensure enforcement of criminal judgments, duration of temporary detention,Gia hạn 9 tháng thời hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2011 trở về trước màExtension of 09 month deadline for corporate income tax from 2011 and earlier butTổ chức kinh tế hoạt động dưới danh nghĩa công ty nhà nước mà không có quyết định thành lập thì bị đình chỉ hoạt động vàAn economic organization operating under the signboard of a State enterprise but has obtained no decision on establishment shall be suspended andSố tiền trích thưởng không vượt quá 5% nămphần trăm số tiền thuế truy thu nộp vào ngân sách nhà nước, mức trích thưởng cho cá nhân không quá đồng/ vụ và không quá đồng/ amount of reward shall not exceed 5five percentof the redeemed amount of tax paid to the State budget and the reward to an individual shall not exceed 300,000 VND per case and 900,000 VND per quà tặng bằng tiền mặt ví dụ tiền, giấy tờ có giá,quà tặng sẽ được nộp trực tiếp vào ngân sách Nhà nước, theo quy định của pháp luật liên the gifts so received are in cash paper notes, valuable papers,Công Ty sẽ khấu trừ tiền thuế thu nhập tiền thưởng hoặc các lợi ích kinh tế khác cho Người Đại Diện, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. bonuses or other economic benefits to IR, except otherwise regulated by other 03 năm gần đây 2015, 2016, 2017, doanh thu sau thuế của TMV lần lượt đạt hơn 1,255 tỷ USD- hơn 1,484 tỷ USD-hơn 1,587 tỷ USD và số tiền thuế TMV nộp vào ngân sách nhà nước qua các năm lần lượt là 946 triệu USD- 1,5 tỷ USD- 1 tỷ the past 03 years2015, 2016, 2017, after-tax revenue of TMV has reached more than billion USD- more than billion USD-over billion USD and the amount of TMV paid to the state budget over the years$ 946 million-$ billion-$ 1 billion respectively.
ngân sách nhà nước tiếng anh là gì